exterior

Nghĩa

  • n. bên ngoài
  • n. ngoại thất
  • adj. ở bên ngoài

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. situated in or suitable for the outdoors or outside of a building

Các dạng của từ

Số nhiều
exteriors

Câu ví dụ

  1. n. bên ngoài

    Despite his rough exterior, he is actually a very kind and gentle person.

    Dù vẻ bên ngoài có phần thô giáp, anh ấy thực ra lại là một người rất tốt bụng và dịu dàng.

  2. n. ngoại thất

    The hotel renovated its exterior to attract more tourists this summer.

    Khách sạn đã tu sửa lại phần ngoại thất để thu hút thêm du khách trong mùa hè này.

  3. adj. ở bên ngoài

    The exterior walls of the house were painted light blue.

    Những bức tường ở bên ngoài ngôi nhà được sơn màu xanh dương nhạt.