genocide

Nghĩa

  • n. nạn diệt chủng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. systematic killing of a racial or cultural group

Các dạng của từ

Số nhiều
genocides

Câu ví dụ

  1. n. nạn diệt chủng

    The United Nations works hard to prevent genocide and protect innocent civilians around the world.

    Liên Hợp Quốc nỗ lực ngăn chặn nạn diệt chủng và bảo vệ những người dân thường vô tội trên toàn thế giới.