genocide
Nghĩa
- n. nạn diệt chủng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. systematic killing of a racial or cultural group
Các dạng của từ
- Số nhiều
- genocides
Câu ví dụ
n. nạn diệt chủng
The United Nations works hard to prevent genocide and protect innocent civilians around the world.
Liên Hợp Quốc nỗ lực ngăn chặn nạn diệt chủng và bảo vệ những người dân thường vô tội trên toàn thế giới.