coordinator

Nghĩa

  • n. người điều phối, coordinator
  • n. thiết bị điều phối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone whose task is to see that work goes harmoniously

Các dạng của từ

Số nhiều
coordinators

Câu ví dụ

  1. n. người điều phối, coordinator

    She works as the project coordinator for a large international company in Hanoi.

    Cô ấy làm người điều phối dự án cho một công ty quốc tế lớn tại Hà Nội.

  2. n. thiết bị điều phối

    The central coordinator manages the signals between all the smart devices in the house.

    Thiết bị điều phối trung tâm quản lý tín hiệu giữa tất cả các thiết bị thông minh trong nhà.