kidnapping
Nghĩa
- n. sự bắt cóc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (law) the unlawful act of capturing and carrying away a person against their will and holding them in false imprisonment
Các dạng của từ
- Số nhiều
- kidnappings
Câu ví dụ
n. sự bắt cóc
The police are investigating the kidnapping of a wealthy businessman's son.
Cảnh sát đang điều tra vụ bắt cóc con trai của một doanh nhân giàu có.