kidnapping

Nghĩa

  • n. sự bắt cóc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (law) the unlawful act of capturing and carrying away a person against their will and holding them in false imprisonment

Các dạng của từ

Số nhiều
kidnappings

Câu ví dụ

  1. n. sự bắt cóc

    The police are investigating the kidnapping of a wealthy businessman's son.

    Cảnh sát đang điều tra vụ bắt cóc con trai của một doanh nhân giàu có.