velvet
Nghĩa
- n. vải nhung
- adj. bằng nhung
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a silky densely piled fabric with a plain back
- adj. smooth and soft to sight or hearing or touch or taste
- adj. resembling velvet in having a smooth soft surface
Các dạng của từ
- Số nhiều
- velvets
Câu ví dụ
n. vải nhung
She decided to make a cushion cover out of dark green velvet.
Cô ấy quyết định làm một cái vỏ gối bằng vải nhung màu xanh lá đậm.
adj. bằng nhung
He wore a black velvet jacket to the formal dinner party.
Anh ấy đã mặc một chiếc áo khoác bằng nhung màu đen đến bữa tiệc tối sang trọng.