ultimately
Nghĩa
- adv. cuối cùng, rốt cuộc
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. as the end result of a succession or process
Câu ví dụ
adv. cuối cùng, rốt cuộc
Although they faced many difficulties at first, they ultimately succeeded in launching the new product.
Mặc dù ban đầu họ gặp nhiều khó khăn, nhưng rốt cuộc họ đã thành công trong việc ra mắt sản phẩm mới.