ultimately

Nghĩa

  • adv. cuối cùng, rốt cuộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. as the end result of a succession or process

Câu ví dụ

  1. adv. cuối cùng, rốt cuộc

    Although they faced many difficulties at first, they ultimately succeeded in launching the new product.

    Mặc dù ban đầu họ gặp nhiều khó khăn, nhưng rốt cuộc họ đã thành công trong việc ra mắt sản phẩm mới.