price
Nghĩa
- n. giá cả
- n. giá trả
- v. định giá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the amount of money needed to purchase something
- n. value measured by what must be given or done or undergone to obtain something
- n. the high value or worth of something
- n. a monetary reward for helping to catch a criminal
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- priced
- Hiện tại phân từ
- pricing
- Quá khứ đơn
- priced
- Ngôi thứ ba số ít
- prices
Câu ví dụ
n. giá cả
The price of organic vegetables has increased significantly over the past few months.
Giá cả của các loại rau hữu cơ đã tăng lên đáng kể trong vài tháng qua.
n. giá trả
Losing his health was a heavy price to pay for working too hard without taking a break.
Mất đi sức khỏe là cái giá đắt phải trả cho việc làm việc quá sức mà không nghỉ ngơi.
v. định giá
The company decided to price its new product competitively to attract more customers.
Công ty đã quyết định định giá sản phẩm mới của mình một cách cạnh tranh để thu hút thêm khách hàng.