price

Nghĩa

  • n. giá cả
  • n. giá trả
  • v. định giá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the amount of money needed to purchase something
  • n. value measured by what must be given or done or undergone to obtain something
  • n. the high value or worth of something
  • n. a monetary reward for helping to catch a criminal

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
priced
Hiện tại phân từ
pricing
Quá khứ đơn
priced
Ngôi thứ ba số ít
prices

Câu ví dụ

  1. n. giá cả

    The price of organic vegetables has increased significantly over the past few months.

    Giá cả của các loại rau hữu cơ đã tăng lên đáng kể trong vài tháng qua.

  2. n. giá trả

    Losing his health was a heavy price to pay for working too hard without taking a break.

    Mất đi sức khỏe là cái giá đắt phải trả cho việc làm việc quá sức mà không nghỉ ngơi.

  3. v. định giá

    The company decided to price its new product competitively to attract more customers.

    Công ty đã quyết định định giá sản phẩm mới của mình một cách cạnh tranh để thu hút thêm khách hàng.