either

Nghĩa

  • adj. bất kỳ ai (trong hai), cả hai
  • pron. một trong hai
  • conj. hoặc (là)
  • adv. cũng (không)

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. after a negative statement used as an intensive meaning something like `likewise' or `also'

Câu ví dụ

  1. adj. bất kỳ ai (trong hai), cả hai

    There are trees growing on either side of the street.

    Cây xanh mọc ở cả hai bên đường.

  2. pron. một trong hai

    There are two soups on the menu, and you can choose either.

    Có hai món súp trên thực đơn, và bạn có thể chọn một trong hai.

  3. conj. hoặc (là)

    You can either call the manager now or send an email later.

    Bạn có thể hoặc là gọi cho quản lý bây giờ, hoặc là gửi email sau.

  4. adv. cũng (không)

    I don't like spicy food, and my sister doesn't like it either.

    Tôi không thích ăn đồ cay, và chị tôi cũng không thích.