teaching

Nghĩa

  • n. sự dạy học
  • n. học thuyết
  • n. lời dạy bảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the profession of a teacher
  • n. a doctrine that is taught

Các dạng của từ

Số nhiều
teachings

Câu ví dụ

  1. n. sự dạy học

    She decided to choose teaching as her lifelong career after graduating from university.

    Cô ấy đã quyết định chọn sự dạy học làm nghề nghiệp cả đời sau khi tốt nghiệp đại học.

  2. n. học thuyết

    The basic teaching of this philosophy focuses on the importance of peace and harmony.

    Học thuyết cơ bản của triết học này tập trung vào tầm quan trọng của hòa bình và sự hòa hợp.

  3. n. lời dạy bảo

    He always remembers his grandfather's teaching about the value of honesty.

    Anh ấy luôn ghi nhớ lời dạy bảo của ông nội về giá trị của sự trung thực.