cry
Nghĩa
- n. tiếng khóc, tiếng kêu khóc, tiếng gào to
- v. khóc, kêu to, gào to
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a loud utterance; often in protest or opposition
- n. a loud utterance of emotion (especially when inarticulate)
- n. a fit of weeping
- n. the characteristic utterance of an animal
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- cried
- Hiện tại phân từ
- crying
- Ngôi thứ ba số ít
- cries
- Quá khứ phân từ
- cried
Câu ví dụ
n. tiếng khóc, tiếng kêu khóc, tiếng gào to
Suddenly, we heard a loud cry for help coming from the dark alley.
Đột nhiên, chúng tôi nghe thấy tiếng kêu cứu lớn phát ra từ hẻm tối.
v. khóc, kêu to, gào to
She began to cry when she heard the sad news about her dog.
Cô ấy bắt đầu khóc khi nghe tin buồn về chú chó của mình.