technical
Nghĩa
- adj. thuộc kỹ thuật
- adj. chuyên môn
- adj. theo đúng nghĩa pháp lý
- n. chi tiết kỹ thuật
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a pickup truck with a gun mounted on it
- adj. of or relating to technique or proficiency in a practical skill
- adj. characterizing or showing skill in or specialized knowledge of applied arts and sciences
- adj. of or relating to a practical subject that is organized according to scientific principles
Các dạng của từ
- Số nhiều
- technicals
Câu ví dụ
adj. thuộc kỹ thuật
The computer problem was caused by a minor technical fault.
Sự cố máy tính là do một lỗi kỹ thuật nhỏ gây ra.
adj. chuyên môn
This manual contains too much technical language for a beginner to understand.
Cuốn sách hướng dẫn này chứa quá nhiều từ ngữ chuyên môn khiến người mới bắt đầu khó hiểu.
adj. theo đúng nghĩa pháp lý
Although he did not go to prison, he was guilty in a technical sense.
Mặc dù anh ấy không phải đi tù, nhưng anh ấy vẫn có tội theo đúng nghĩa pháp lý.
n. chi tiết kỹ thuật
I understand the main concept, but I need an engineer to explain the technicals.
Tôi hiểu ý tưởng chính rồi, nhưng tôi cần một kỹ sư giải thích thêm về các chi tiết kỹ thuật.