sick

Nghĩa

  • adj. ốm
  • adj. buồn nôn
  • adj. chán ngấy
  • n. người bệnh
  • v. nôn mửa
  • v. xúi chó tấn công

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. people who are sick
  • adj. deeply affected by a strong feeling

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
sicks
So sánh hơn
sicker
So sánh nhất
sickest

Câu ví dụ

  1. adj. ốm

    She had to stay home from work yesterday because she felt sick.

    Hôm qua cô ấy phải ở nhà không đi làm vì cảm thấy trong người bị ốm.

  2. adj. buồn nôn

    Traveling by bus always makes me feel sick.

    Đi du lịch bằng xe buýt luôn làm tôi cảm thấy buồn nôn.

  3. adj. chán ngấy

    I am sick of eating fast food every single day.

    Tôi đã chán ngấy việc ăn đồ ăn nhanh mỗi ngày rồi.

  4. n. người bệnh

    The nurses in this hospital take very good care of the sick.

    Các y sĩ trong bệnh viện này chăm sóc người bệnh rất chu đáo.

  5. v. nôn mửa

    The baby began to sick up his milk after feeding.

    Bé sơ sinh bắt đầu nôn mửa ra sữa sau khi bú xong.

  6. v. xúi chó tấn công

    The farmer threatened to sick his dog on anyone who crossed his land.

    Người nông dân dọa sẽ xúi chó tấn công bất kỳ ai đi qua đất của ông ấy.