sick
Nghĩa
- adj. ốm
- adj. buồn nôn
- adj. chán ngấy
- n. người bệnh
- v. nôn mửa
- v. xúi chó tấn công
Định nghĩa tiếng Anh
- n. people who are sick
- adj. deeply affected by a strong feeling
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- sicks
- So sánh hơn
- sicker
- So sánh nhất
- sickest
Câu ví dụ
adj. ốm
She had to stay home from work yesterday because she felt sick.
Hôm qua cô ấy phải ở nhà không đi làm vì cảm thấy trong người bị ốm.
adj. buồn nôn
Traveling by bus always makes me feel sick.
Đi du lịch bằng xe buýt luôn làm tôi cảm thấy buồn nôn.
adj. chán ngấy
I am sick of eating fast food every single day.
Tôi đã chán ngấy việc ăn đồ ăn nhanh mỗi ngày rồi.
n. người bệnh
The nurses in this hospital take very good care of the sick.
Các y sĩ trong bệnh viện này chăm sóc người bệnh rất chu đáo.
v. nôn mửa
The baby began to sick up his milk after feeding.
Bé sơ sinh bắt đầu nôn mửa ra sữa sau khi bú xong.
v. xúi chó tấn công
The farmer threatened to sick his dog on anyone who crossed his land.
Người nông dân dọa sẽ xúi chó tấn công bất kỳ ai đi qua đất của ông ấy.