prince

Nghĩa

  • n. hoàng tử
  • n. thân vương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a male member of a royal family other than the sovereign (especially the son of a sovereign)

Các dạng của từ

Số nhiều
princes

Câu ví dụ

  1. n. hoàng tử

    The prince married a commoner in a beautiful ceremony that was watched by millions.

    Hoàng tử đã kết hôn với một người dân thường trong một lễ cưới đẹp đẽ được hàng triệu người theo dõi.

  2. n. thân vương

    As a prince of the ruling house, he was appointed to lead the diplomatic mission.

    Với tư cách là một thân vương của hoàng tộc, ông đã được bổ nhiệm làm trưởng đoàn ngoại giao.