smoke
Nghĩa
- n. khói
- n. sự hút thuốc
- v. hút thuốc
- v. tỏa khói
- v. hun khói
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a cloud of fine particles suspended in a gas
- n. a hot vapor containing fine particles of carbon being produced by combustion
- n. an indication of some hidden activity
- n. something with no concrete substance
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- smoking
- Quá khứ đơn
- smoked
- Quá khứ phân từ
- smoked
- Ngôi thứ ba số ít
- smokes
Câu ví dụ
n. khói
Thick black smoke rose from the burning building into the sky.
Khói đen dày đặc bốc lên từ tòa nhà đang cháy lên tận bầu trời.
n. sự hút thuốc
He decided to give up the habit of having a smoke after every meal.
Anh ấy đã quyết định bỏ thói quen hút một điếu thuốc sau mỗi bữa ăn.
v. hút thuốc
You are not allowed to smoke inside the hospital premises.
Bạn không được phép hút thuốc bên trong khuôn viên bệnh viện.
v. tỏa khói
The wet wood started to smoke as soon as we lit the fire.
Số gỗ ướt bắt đầu tỏa khói ngay khi chúng tôi nhóm lửa.
v. hun khói
Local farmers usually smoke meat to preserve it for the winter.
Nông dân địa phương thường hun khói thịt để bảo quản cho mùa đông.