smoke

Nghĩa

  • n. khói
  • n. sự hút thuốc
  • v. hút thuốc
  • v. tỏa khói
  • v. hun khói

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cloud of fine particles suspended in a gas
  • n. a hot vapor containing fine particles of carbon being produced by combustion
  • n. an indication of some hidden activity
  • n. something with no concrete substance

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
smoking
Quá khứ đơn
smoked
Quá khứ phân từ
smoked
Ngôi thứ ba số ít
smokes

Câu ví dụ

  1. n. khói

    Thick black smoke rose from the burning building into the sky.

    Khói đen dày đặc bốc lên từ tòa nhà đang cháy lên tận bầu trời.

  2. n. sự hút thuốc

    He decided to give up the habit of having a smoke after every meal.

    Anh ấy đã quyết định bỏ thói quen hút một điếu thuốc sau mỗi bữa ăn.

  3. v. hút thuốc

    You are not allowed to smoke inside the hospital premises.

    Bạn không được phép hút thuốc bên trong khuôn viên bệnh viện.

  4. v. tỏa khói

    The wet wood started to smoke as soon as we lit the fire.

    Số gỗ ướt bắt đầu tỏa khói ngay khi chúng tôi nhóm lửa.

  5. v. hun khói

    Local farmers usually smoke meat to preserve it for the winter.

    Nông dân địa phương thường hun khói thịt để bảo quản cho mùa đông.