sandstone
Nghĩa
- n. đá sa thạch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a sedimentary rock consisting of sand consolidated with some cement (clay or quartz etc.)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sandstones
Câu ví dụ
n. đá sa thạch
The ancient temple was built using blocks of red sandstone.
Ngôi đền cổ được xây dựng bằng những khối đá sa thạch đỏ.