slice

Nghĩa

  • n. lát mỏng, phần, dao cắt
  • v. cắt thành lát, thái mỏng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a share of something
  • n. a golf shot that curves to the right for a right-handed golfer
  • n. a thin flat piece cut off of some object
  • n. a spatula for spreading paint or ink

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
slicing
Quá khứ đơn
sliced
Quá khứ phân từ
sliced
Ngôi thứ ba số ít
slices

Câu ví dụ

  1. n. lát mỏng, phần, dao cắt

    Would you like a slice of chocolate cake with your coffee?

    Bạn có muốn ăn một lát bánh sô-cô-la cùng với cà phê không?

  2. v. cắt thành lát, thái mỏng

    Please slice the tomatoes thinly before putting them into the salad.

    Hãy thái mỏng cà chua trước khi cho vào món rau trộn nhé.