civic

Nghĩa

  • adj. thuộc đô thị
  • adj. thuộc công dân

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating or belonging to a city

Các dạng của từ

Số nhiều
civics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc đô thị

    The city council plans to build a new civic center for public events.

    Hội đồng thành phố dự định xây dựng một trung tâm đô thị mới cho các sự kiện cộng đồng.

  2. adj. thuộc công dân

    Voting in local elections is an important civic duty for every resident.

    Bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương là một trách nhiệm công dân quan trọng của mỗi người dân.