undergo

Nghĩa

  • v. trải qua
  • v. chịu đựng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. pass through

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
undergoing
Quá khứ phân từ
undergone
Quá khứ đơn
underwent
Ngôi thứ ba số ít
undergoes

Câu ví dụ

  1. v. trải qua

    The hospital building will undergo a major renovation next month to improve its facilities.

    Tòa nhà bệnh viện sẽ trải qua một đợt nâng cấp lớn vào tháng tới để cải thiện cơ sở vật chất.

  2. v. chịu đựng

    Patients often have to undergo severe pain after undergoing a complex surgery.

    Bệnh nhân thường phải chịu đựng cơn đau dữ dội sau khi thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp.