sudden

Nghĩa

  • adj. đột ngột
  • adj. bất ngờ
  • n. sự đột ngột

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. happening without warning or in a short space of time

Các dạng của từ

Số nhiều
suddens

Câu ví dụ

  1. adj. đột ngột

    A sudden loud noise from the street scared everyone in the classroom.

    Tiếng ồn lớn đột ngột từ ngoài đường làm mọi người trong lớp học giật mình.

  2. adj. bất ngờ

    Her sudden decision to quit her job surprised all of her colleagues.

    Quyết định nghỉ việc bất ngờ của cô ấy đã khiến tất cả đồng nghiệp ngạc nhiên.

  3. n. sự đột ngột

    All of a sudden, the lights went out and the room became completely dark.

    Một cách đầy sự đột ngột, đèn bị tắt và căn phòng trở nên tối om.