administrative

Nghĩa

  • adj. thuộc hành chính
  • adj. thuộc quản lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or responsible for administration

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc hành chính

    You need to submit your application form to the administrative office by Friday.

    Bạn cần nộp đơn đăng ký cho văn phòng hành chính trước thứ Sáu.

  2. adj. thuộc quản lý

    She has strong administrative skills and handles the daily operations very well.

    Cô ấy có kỹ năng quản lý tốt và điều hành các hoạt động hàng ngày rất hiệu quả.