administrative
Nghĩa
- adj. thuộc hành chính
- adj. thuộc quản lý
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to or responsible for administration
Câu ví dụ
adj. thuộc hành chính
You need to submit your application form to the administrative office by Friday.
Bạn cần nộp đơn đăng ký cho văn phòng hành chính trước thứ Sáu.
adj. thuộc quản lý
She has strong administrative skills and handles the daily operations very well.
Cô ấy có kỹ năng quản lý tốt và điều hành các hoạt động hàng ngày rất hiệu quả.