reporter

Nghĩa

  • n. phóng viên
  • n. người báo cáo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who investigates and reports or edits news stories

Các dạng của từ

Số nhiều
reporters

Câu ví dụ

  1. n. phóng viên

    The TV reporter interviewed the local fire chief directly after the accident.

    Phóng viên truyền hình đã phỏng vấn trực tiếp đội trưởng đội chữa cháy địa phương ngay sau vụ tai nạn.

  2. n. người báo cáo

    As the main reporter for this project, she presented the monthly progress to the manager.

    Với tư cách là người báo cáo chính cho dự án này, cô ấy đã trình bày tiến độ hàng tháng với người quản lý.