tower

Nghĩa

  • n. tòa tháp
  • n. pháo đài
  • v. cao sừng sững

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a structure taller than its diameter; can stand alone or be attached to a larger building

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
towered
Hiện tại phân từ
towering
Ngôi thứ ba số ít
towers
Quá khứ phân từ
towered

Câu ví dụ

  1. n. tòa tháp

    Tourists love to climb to the top of the Eiffel Tower to enjoy the view of the city.

    Du khách rất thích leo lên đỉnh tháp Eiffel để ngắm toàn cảnh thành phố.

  2. n. pháo đài

    The ancient tower was built hundreds of years ago to protect the town from enemies.

    Pháo đài cổ này được xây dựng hàng trăm năm trước để bảo vệ thị trấn khỏi kẻ thù.

  3. v. cao sừng sững

    Modern skyscrapers tower over the historic buildings in the city center.

    Những tòa nhà cao tầng hiện đại đứng cao sừng sững bên cạnh các công trình lịch sử ở trung tâm thành phố.