philosophy

Nghĩa

  • n. triết học
  • n. triết lý sống
  • n. nguyên lý cơ bản
  • n. sự điềm tĩnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the rational investigation of questions about existence and knowledge and ethics
  • n. any personal belief about how to live or how to deal with a situation

Các dạng của từ

Số nhiều
philosophies

Câu ví dụ

  1. n. triết học

    She decided to major in Western philosophy at university because she loves reading about ancient thinkers.

    Cô ấy đã quyết định chọn học chuyên ngành triết học phương Tây ở trường đại học vì cô ấy thích đọc về các nhà tư tưởng cổ đại.

  2. n. triết lý sống

    His philosophy in life is to stay positive and treat everyone with kindness.

    Triết lý sống của anh ấy là luôn tích cực và đối xử tốt với tất cả mọi người.

  3. n. nguyên lý cơ bản

    Customer satisfaction is the main philosophy behind our company's business model.

    Sự hài lòng của khách hàng là nguyên lý cơ bản đằng sau mô hình kinh doanh của công ty chúng tôi.

  4. n. sự điềm tĩnh

    He accepted the bad news with philosophy and quietly planned his next move.

    Anh ấy đón nhận tin buồn với sự điềm tĩnh và lặng lẽ lên kế hoạch cho bước đi tiếp theo.