verge

Nghĩa

  • n. bờ, mép, bờ vực
  • v. tiến gần, tiệm cận, nghiêng về

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the limit beyond which something happens or changes
  • n. a grass border along a road
  • v. border on; come close to

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
verging
Quá khứ đơn
verged
Ngôi thứ ba số ít
verges
Quá khứ phân từ
verged

Câu ví dụ

  1. n. bờ, mép, bờ vực

    The company was on the verge of bankruptcy before receiving a new investment.

    Công ty đã ở trên bờ vực phá sản trước khi nhận được khoản đầu tư mới.

  2. v. tiến gần, tiệm cận, nghiêng về

    His rude behavior verges on disrespect toward his colleagues.

    Hành vi thô lỗ của anh ấy tiến gần đến sự thiếu tôn trọng đối với đồng nghiệp.