unsafe
Nghĩa
- adj. không an toàn
- adj. nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
- a lacking in security or safety
- a involving or causing danger or risk; liable to hurt or harm
- adj. not safe from attack
Câu ví dụ
adj. không an toàn
You should change your password regularly because keeping the old one for too long is unsafe.
Bạn nên thay đổi mật khẩu thường xuyên vì dùng mãi mật khẩu cũ sẽ không an toàn.
adj. nguy hiểm
It is unsafe to drive on these narrow mountain roads during a heavy storm.
Lái xe trên những con đường núi hẹp này khi có bão lớn thì rất nguy hiểm.