unsafe

Nghĩa

  • adj. không an toàn
  • adj. nguy hiểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • a lacking in security or safety
  • a involving or causing danger or risk; liable to hurt or harm
  • adj. not safe from attack

Câu ví dụ

  1. adj. không an toàn

    You should change your password regularly because keeping the old one for too long is unsafe.

    Bạn nên thay đổi mật khẩu thường xuyên vì dùng mãi mật khẩu cũ sẽ không an toàn.

  2. adj. nguy hiểm

    It is unsafe to drive on these narrow mountain roads during a heavy storm.

    Lái xe trên những con đường núi hẹp này khi có bão lớn thì rất nguy hiểm.