standpoint

Nghĩa

  • n. lập trường
  • n. quan điểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mental position from which things are viewed

Các dạng của từ

Số nhiều
standpoints

Câu ví dụ

  1. n. lập trường

    The government maintained a firm standpoint against any form of corruption.

    Chính phủ giữ vững lập trường kiên quyết chống lại mọi hình thức tham nhũng.

  2. n. quan điểm

    From an economic standpoint, the new policy is expected to bring many benefits.

    Xét từ quan điểm kinh tế, chính sách mới được kỳ vọng sẽ mang lại nhiều lợi ích.