numerous

Nghĩa

  • adj. đông đảo
  • adj. vô số
  • adj. nhiều

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. amounting to a large indefinite number

Câu ví dụ

  1. adj. đông đảo

    The famous singer was greeted by thousands of numerous fans at the airport.

    Ca sĩ nổi tiếng đã được chào đón bởi hàng nghìn người hâm mộ đông đảo tại sân bay.

  2. adj. vô số

    There are numerous stars visible in the night sky when you go to the countryside.

    Có vô số ngôi sao có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm khi bạn về vùng quê.

  3. adj. nhiều

    She decided to quit her job for numerous personal reasons.

    Cô ấy đã quyết định nghỉ việc vì nhiều lý do cá nhân.