ban

Nghĩa

  • n. lệnh cấm
  • v. cấm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. 100 bani equal 1 leu in Moldova
  • n. 100 bani equal 1 leu in Romania
  • n. an official prohibition or edict against something
  • v. forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
banned
Hiện tại phân từ
banning
Quá khứ đơn
banned
Ngôi thứ ba số ít
bans

Câu ví dụ

  1. n. lệnh cấm

    The government has placed a ban on single-use plastic bags in all supermarkets.

    Chính phủ đã đưa ra lệnh cấm đối với túi nilon sử dụng một lần tại tất cả các siêu thị.

  2. v. cấm

    The school decided to ban students from using mobile phones during class hours.

    Nhà trường đã quyết định cấm học sinh sử dụng điện thoại di động trong giờ học.