ban
Nghĩa
- n. lệnh cấm
- v. cấm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. 100 bani equal 1 leu in Moldova
- n. 100 bani equal 1 leu in Romania
- n. an official prohibition or edict against something
- v. forbid the public distribution of ( a movie or a newspaper)
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- banned
- Hiện tại phân từ
- banning
- Quá khứ đơn
- banned
- Ngôi thứ ba số ít
- bans
Câu ví dụ
n. lệnh cấm
The government has placed a ban on single-use plastic bags in all supermarkets.
Chính phủ đã đưa ra lệnh cấm đối với túi nilon sử dụng một lần tại tất cả các siêu thị.
v. cấm
The school decided to ban students from using mobile phones during class hours.
Nhà trường đã quyết định cấm học sinh sử dụng điện thoại di động trong giờ học.