sovereign

Nghĩa

  • n. quốc vương
  • n. nước có chủ quyền
  • adj. có chủ quyền
  • adj. tối cao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a nation's ruler or head of state usually by hereditary right
  • adj. greatest in status or authority or power

Các dạng của từ

Số nhiều
sovereigns

Câu ví dụ

  1. n. quốc vương

    The sovereign ruled the kingdom with wisdom and justice for over forty years.

    Quốc vương đã cai trị vương quốc bằng sự khôn ngoan và công bằng trong hơn bốn mươi năm.

  2. n. nước có chủ quyền

    As a sovereign, the country has the right to make its own laws without foreign interference.

    Là một nước có chủ quyền, quốc gia này có quyền tự ban hành luật pháp mà không chịu sự can thiệp từ bên ngoài.

  3. adj. có chủ quyền

    Every sovereign nation has the right to protect its borders and people.

    Mỗi quốc gia có chủ quyền đều có quyền bảo vệ biên giới và người dân của mình.

  4. adj. tối cao

    The constitution gives the supreme court sovereign authority over legal matters.

    Hiến pháp giao cho tòa án tối cao quyền lực tối cao trong các vấn đề pháp lý.