secular

Nghĩa

  • adj. thế tục
  • adj. trường kỳ
  • n. giáo sĩ thế tục

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the doctrine that rejects religion and religious considerations
  • adj. of or relating to clergy not bound by monastic vows

Các dạng của từ

Số nhiều
seculars

Câu ví dụ

  1. adj. thế tục

    Public schools usually provide a secular education that does not promote any specific religion.

    Các trường công lập thường cung cấp một nền giáo dục thế tục, không cổ xúy cho bất kỳ tôn giáo cụ thể nào.

  2. adj. trường kỳ

    Economists predict a secular decline in the country's birth rate over the next few decades.

    Các nhà kinh tế học dự báo sự suy giảm trường kỳ về tỷ lệ sinh của quốc gia này trong vài thập kỷ tới.

  3. n. giáo sĩ thế tục

    Unlike monks living in a monastery, a secular works directly with local people in the community.

    Không giống như các tu sĩ sống trong tu viện, một giáo sĩ thế tục làm việc trực tiếp với người dân địa phương trong cộng đồng.