suspend
Nghĩa
- v. đình chỉ
- v. tạm dừng
- v. treo
Định nghĩa tiếng Anh
- v. hang freely
- v. cause to be held in suspension in a fluid
- v. bar temporarily; from school, office, etc.
- v. make inoperative or stop
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- suspended
- Quá khứ đơn
- suspended
- Hiện tại phân từ
- suspending
- Ngôi thứ ba số ít
- suspends
Câu ví dụ
v. đình chỉ
The school decided to suspend the student for two weeks after he cheated on the final exam.
Nhà trường quyết định đình chỉ học sinh này hai tuần sau khi cậu ấy gian lận trong bài thi học kỳ.
v. tạm dừng
The airline had to suspend all flights because of the severe storm.
Hãng hàng không đã phải tạm dừng tất cả các chuyến bay vì cơn bão lớn.
v. treo
They suspend a large glass lamp from the middle of the dining room ceiling.
Họ treo một chiếc đèn thủy tinh lớn từ chính giữa trần nhà phòng ăn.