suspend

Nghĩa

  • v. đình chỉ
  • v. tạm dừng
  • v. treo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. hang freely
  • v. cause to be held in suspension in a fluid
  • v. bar temporarily; from school, office, etc.
  • v. make inoperative or stop

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
suspended
Quá khứ đơn
suspended
Hiện tại phân từ
suspending
Ngôi thứ ba số ít
suspends

Câu ví dụ

  1. v. đình chỉ

    The school decided to suspend the student for two weeks after he cheated on the final exam.

    Nhà trường quyết định đình chỉ học sinh này hai tuần sau khi cậu ấy gian lận trong bài thi học kỳ.

  2. v. tạm dừng

    The airline had to suspend all flights because of the severe storm.

    Hãng hàng không đã phải tạm dừng tất cả các chuyến bay vì cơn bão lớn.

  3. v. treo

    They suspend a large glass lamp from the middle of the dining room ceiling.

    Họ treo một chiếc đèn thủy tinh lớn từ chính giữa trần nhà phòng ăn.