tense

Nghĩa

  • adj. căng thẳng, kéo căng
  • v. làm căng thẳng, siết chặt
  • n. thì

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a grammatical category of verbs used to express distinctions of time
  • v. increase the tension on
  • v. become tense, nervous, or uneasy
  • v. cause to be tense and uneasy or nervous or anxious

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
tensed
Hiện tại phân từ
tensing
Quá khứ phân từ
tensed
Ngôi thứ ba số ít
tenses

Câu ví dụ

  1. adj. căng thẳng, kéo căng

    There was a tense silence in the room as everyone waited for the exam results.

    Một bầu không khí im lặng căng thẳng bao trùm căn phòng khi mọi người chờ đợi kết quả thi.

  2. v. làm căng thẳng, siết chặt

    He tensed his muscles before lifting the heavy box.

    Anh ấy gồng chặt các cơ bắp trước khi nâng chiếc hộp nặng lên.

  3. n. thì

    You should use the past continuous tense to describe an action in progress at a specific time.

    Bạn nên dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định.