rhetoric
Nghĩa
- n. thuật hùng biện
- n. tu từ học
- n. lời nói rỗng tuếch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. using language effectively to please or persuade
- n. study of the technique and rules for using language effectively (especially in public speaking)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- rhetorics
Câu ví dụ
n. thuật hùng biện
Through his impressive speech, the candidate proved his skill in political rhetoric.
Qua bài phát biểu ấn tượng, ứng cử viên đã chứng tỏ kỹ năng hùng biện chính trị của mình.
n. tu từ học
Students of literature need to study rhetoric to understand how authors persuade readers.
Sinh viên ngành văn học cần học tu từ học để hiểu cách các tác giả thuyết phục người đọc.
n. lời nói rỗng tuếch
Voters are tired of empty promises and political rhetoric that leads to no action.
Cử tri đã mệt mỏi với những lời hứa suông và những lời nói rỗng tuếch chẳng dẫn đến hành động nào.