rhetoric

Nghĩa

  • n. thuật hùng biện
  • n. tu từ học
  • n. lời nói rỗng tuếch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. using language effectively to please or persuade
  • n. study of the technique and rules for using language effectively (especially in public speaking)

Các dạng của từ

Số nhiều
rhetorics

Câu ví dụ

  1. n. thuật hùng biện

    Through his impressive speech, the candidate proved his skill in political rhetoric.

    Qua bài phát biểu ấn tượng, ứng cử viên đã chứng tỏ kỹ năng hùng biện chính trị của mình.

  2. n. tu từ học

    Students of literature need to study rhetoric to understand how authors persuade readers.

    Sinh viên ngành văn học cần học tu từ học để hiểu cách các tác giả thuyết phục người đọc.

  3. n. lời nói rỗng tuếch

    Voters are tired of empty promises and political rhetoric that leads to no action.

    Cử tri đã mệt mỏi với những lời hứa suông và những lời nói rỗng tuếch chẳng dẫn đến hành động nào.