supervisor

Nghĩa

  • n. người giám sát
  • n. trình quản lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one who supervises or has charge and direction of

Các dạng của từ

Số nhiều
supervisors

Câu ví dụ

  1. n. người giám sát

    If you have any questions about your daily tasks, you should ask your direct supervisor.

    Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về công việc hằng ngày, bạn nên hỏi người giám sát trực tiếp của mình.

  2. n. trình quản lý

    You can open the task supervisor on your computer to close programs that are not responding.

    Bạn có thể mở trình quản lý tác vụ trên máy tính để đóng các chương trình đang bị treo.