criticize
Nghĩa
- v. chỉ trích
- v. phê bình
- v. bới lông tìm vết
Định nghĩa tiếng Anh
- v. act as a critic
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- criticized
- Quá khứ đơn
- criticized
- Hiện tại phân từ
- criticizing
- Ngôi thứ ba số ít
- criticizes
Câu ví dụ
v. chỉ trích
The public strongly criticized the company for releasing unsafe products.
Công chúng đã phản đối và chỉ trích công ty gay gắt vì tung ra các sản phẩm không an toàn.
v. phê bình
Our teacher criticized our essays to help us improve our writing skills.
Giáo viên đã phê bình bài luận của chúng tôi để giúp chúng tôi cải thiện kỹ năng viết.
v. bới lông tìm vết
Instead of focusing on the main idea, he just criticized minor spelling mistakes.
Thay vì tập trung vào ý chính, anh ta chỉ toàn bới lông tìm vết mấy lỗi chính tả nhỏ nhặt.