soundtrack

Nghĩa

  • n. nhạc phim, dải âm thanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. sound recording on a narrow strip of a motion picture film

Các dạng của từ

Số nhiều
soundtracks

Câu ví dụ

  1. n. nhạc phim, dải âm thanh

    The movie was okay, but its soundtrack was absolutely amazing.

    Bộ phim đó xem cũng bình thường, nhưng nhạc phim thì thực sự rất hay.