soundtrack
Nghĩa
- n. nhạc phim, dải âm thanh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. sound recording on a narrow strip of a motion picture film
Các dạng của từ
- Số nhiều
- soundtracks
Câu ví dụ
n. nhạc phim, dải âm thanh
The movie was okay, but its soundtrack was absolutely amazing.
Bộ phim đó xem cũng bình thường, nhưng nhạc phim thì thực sự rất hay.