sleeve

Nghĩa

  • n. tay áo, ống bọc
  • v. may tay áo vào

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm
  • n. small case into which an object fits

Các dạng của từ

Số nhiều
sleeves

Câu ví dụ

  1. n. tay áo, ống bọc

    He rolled up his sleeves and started working on the car engine.

    Anh ấy xắn tay áo lên và bắt đầu sửa động cơ xe ô tô.

  2. v. may tay áo vào

    The tailor will sleeve the jacket once the main pattern is cut.

    Thợ may sẽ may tay áo vào áo khoác sau khi cắt xong phần khuôn chính.