treasurer

Nghĩa

  • n. thủ quỹ
  • n. giám đốc tài chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an officer charged with receiving and disbursing funds

Các dạng của từ

Số nhiều
treasurers

Câu ví dụ

  1. n. thủ quỹ

    As the club's treasurer, she is responsible for collecting membership fees and keeping accurate financial records.

    Với tư cách là thủ quỹ của câu lạc bộ, cô ấy chịu trách nhiệm thu phí hội viên và ghi chép sổ sách tài chính chính xác.

  2. n. giám đốc tài chính

    The corporate treasurer presented the annual budget proposal to the board of directors.

    Giám đốc tài chính của công ty đã trình đề xuất ngân sách hàng năm lên hội đồng quản trị.