siege

Nghĩa

  • n. sự bao vây
  • n. sự vây hãm
  • v. bao vây
  • v. vây hãm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the action of an armed force that surrounds a fortified place and isolates it while continuing to attack

Các dạng của từ

Số nhiều
sieges

Câu ví dụ

  1. n. sự bao vây

    The army laid siege to the castle for three months before the defenders finally surrendered.

    Quân đội đã thực hiện sự bao vây đối với tòa lâu đài suốt ba tháng trước khi lực lượng phòng thủ cuối cùng phải đầu hàng.

  2. n. sự vây hãm

    The prolonged siege caused severe food shortages throughout the entire city.

    Sự vây hãm kéo dài đã gây ra tình trạng thiếu thực phẩm nghiêm trọng trên toàn thành phố.

  3. v. bao vây

    Enemy forces attempted to siege the fortress from all sides to cut off supplies.

    Lực lượng địch đã cố gắng bao vây pháo đài từ mọi phía nhằm cắt đứt nguồn viện trợ.

  4. v. vây hãm

    The troops managed to siege the coastal town and prevent anyone from escaping.

    Quân đội đã kiểm soát và vây hãm thị trấn ven biển, ngăn không cho ai trốn thoát.