runoff
Nghĩa
- n. dòng chảy
- n. cuộc bầu cử chung kết
- n. trận đấu chung kết
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a final election to resolve an earlier election that did not produce a winner
Các dạng của từ
- Số nhiều
- runoffs
Câu ví dụ
n. dòng chảy
Heavy rain can cause agricultural runoff to pollute nearby rivers.
Mưa lớn có thể làm cho dòng chảy từ đất nông nghiệp gây ô nhiễm các con sông gần đó.
n. cuộc bầu cử chung kết
Since no candidate received more than 50% of the vote, a runoff will be held next week.
Vì không có ứng cử viên nào đạt trên 50% số phiếu bầu, một cuộc bầu cử chung kết sẽ được tổ chức vào tuần tới.
n. trận đấu chung kết
The two teams tied in the first round, so they had to play a runoff to decide the winner.
Hai đội hòa nhau ở vòng đầu tiên, vì vậy họ phải thi đấu một trận đấu chung kết để quyết định đội chiến thắng.