robotics
Nghĩa
- n. chế tạo người máy
- n. khoa học robot
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the area of AI concerned with the practical use of robots
Các dạng của từ
- Số nhiều
- roboticss
Câu ví dụ
n. chế tạo người máy
The company invests heavily in modern robotics to improve its production line.
Công ty đầu tư rất nhiều vào việc chế tạo người máy hiện đại để cải thiện dây chuyền sản xuất.
n. khoa học robot
She decided to study robotics at university because she loves technology.
Cô ấy quyết định học ngành khoa học robot ở trường đại học vì cô ấy yêu thích công nghệ.