robotics

Nghĩa

  • n. chế tạo người máy
  • n. khoa học robot

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the area of AI concerned with the practical use of robots

Các dạng của từ

Số nhiều
roboticss

Câu ví dụ

  1. n. chế tạo người máy

    The company invests heavily in modern robotics to improve its production line.

    Công ty đầu tư rất nhiều vào việc chế tạo người máy hiện đại để cải thiện dây chuyền sản xuất.

  2. n. khoa học robot

    She decided to study robotics at university because she loves technology.

    Cô ấy quyết định học ngành khoa học robot ở trường đại học vì cô ấy yêu thích công nghệ.