slavery

Nghĩa

  • n. chế độ nô lệ, tình trạng nô lệ, sự nô dịch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the practice of owning slaves
  • n. work done under harsh conditions for little or no pay

Các dạng của từ

Số nhiều
slaveries

Câu ví dụ

  1. n. chế độ nô lệ, tình trạng nô lệ, sự nô dịch

    Many countries around the world officially abolished slavery in the nineteenth century.

    Nhiều quốc gia trên thế giới đã chính thức bãi bỏ chế độ nô lệ vào thế kỷ mười chín.