sail
Nghĩa
- n. cánh buồm, chuyến đi biển
- v. giương buồm, chèo thuyền, hàng hải
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a large piece of fabric (usually canvas fabric) by means of which wind is used to propel a sailing vessel
- n. any structure that resembles a sail
- v. traverse or travel on (a body of water)
- v. travel on water propelled by wind
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- sailing
- Quá khứ đơn
- sailed
- Quá khứ phân từ
- sailed
- Ngôi thứ ba số ít
- sails
Câu ví dụ
n. cánh buồm, chuyến đi biển
The strong wind pushed the boat forward as the sailors raised the main sail.
Cơn gió mạnh đẩy con thuyền tiến về phía trước khi các thủy thủ kéo cánh buồm chính lên.
v. giương buồm, chèo thuyền, hàng hải
We plan to sail across the Pacific Ocean next summer.
Chúng tôi dự định sẽ giương buồm băng qua Thái Bình Dương vào mùa hè tới.