sail

Nghĩa

  • n. cánh buồm, chuyến đi biển
  • v. giương buồm, chèo thuyền, hàng hải

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large piece of fabric (usually canvas fabric) by means of which wind is used to propel a sailing vessel
  • n. any structure that resembles a sail
  • v. traverse or travel on (a body of water)
  • v. travel on water propelled by wind

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
sailing
Quá khứ đơn
sailed
Quá khứ phân từ
sailed
Ngôi thứ ba số ít
sails

Câu ví dụ

  1. n. cánh buồm, chuyến đi biển

    The strong wind pushed the boat forward as the sailors raised the main sail.

    Cơn gió mạnh đẩy con thuyền tiến về phía trước khi các thủy thủ kéo cánh buồm chính lên.

  2. v. giương buồm, chèo thuyền, hàng hải

    We plan to sail across the Pacific Ocean next summer.

    Chúng tôi dự định sẽ giương buồm băng qua Thái Bình Dương vào mùa hè tới.