nonsense

Nghĩa

  • n. lời nói vô nghĩa, chuyện xàm xí, sự vô lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a message that seems to convey no meaning
  • adj. having no intelligible meaning

Các dạng của từ

Số nhiều
nonsenses

Câu ví dụ

  1. n. lời nói vô nghĩa, chuyện xàm xí, sự vô lý

    Don't listen to him, he is talking absolute nonsense.

    Đừng nghe anh ta, anh ta đang nói toàn những chuyện xàm xí thôi.