reset
Nghĩa
- n. sự cài đặt lại, sự đặt lại
- v. cài đặt lại, đặt lại, khôi phục
Định nghĩa tiếng Anh
- n. device for resetting instruments or controls
- v. set anew
- v. set to zero
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- reset
- Ngôi thứ ba số ít
- resets
- Hiện tại phân từ
- resetting
- Quá khứ đơn
- reset
Câu ví dụ
n. sự cài đặt lại, sự đặt lại
A factory reset will erase all the photos and personal data on your smartphone.
Một lần cài đặt lại về trạng thái xuất xưởng sẽ xóa toàn bộ ảnh và dữ liệu cá nhân trên điện thoại của bạn.
v. cài đặt lại, đặt lại, khôi phục
If you forget your account password, you can reset it by clicking the link sent to your email.
Nếu bạn quên mật khẩu tài khoản, bạn có thể đặt lại nó bằng cách nhấp vào liên kết được gửi đến email của bạn.