reset

Nghĩa

  • n. sự cài đặt lại, sự đặt lại
  • v. cài đặt lại, đặt lại, khôi phục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. device for resetting instruments or controls
  • v. set anew
  • v. set to zero

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
reset
Ngôi thứ ba số ít
resets
Hiện tại phân từ
resetting
Quá khứ đơn
reset

Câu ví dụ

  1. n. sự cài đặt lại, sự đặt lại

    A factory reset will erase all the photos and personal data on your smartphone.

    Một lần cài đặt lại về trạng thái xuất xưởng sẽ xóa toàn bộ ảnh và dữ liệu cá nhân trên điện thoại của bạn.

  2. v. cài đặt lại, đặt lại, khôi phục

    If you forget your account password, you can reset it by clicking the link sent to your email.

    Nếu bạn quên mật khẩu tài khoản, bạn có thể đặt lại nó bằng cách nhấp vào liên kết được gửi đến email của bạn.