ramp

Nghĩa

  • n. đường dốc
  • n. lối lên xuống
  • v. làm dốc
  • v. hoành hành
  • v. lừa đảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an inclined surface connecting two levels
  • n. North American perennial having a slender bulb and whitish flowers
  • n. a movable staircase that passengers use to board or leave an aircraft
  • v. behave violently, as if in state of a great anger

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
ramping
Quá khứ phân từ
ramped
Quá khứ đơn
ramped
Ngôi thứ ba số ít
ramps

Câu ví dụ

  1. n. đường dốc

    The wheelchair user asked where the ramp to the building entrance was located.

    Người dùng xe lăn đã hỏi xem đường dốc dẫn vào lối vào tòa nhà nằm ở đâu.

  2. n. lối lên xuống

    Passengers waited near the exit for the ramp to be connected to the airplane.

    Hành khách đợi gần cửa ra để lối lên xuống được kết nối với máy bay.

  3. v. làm dốc

    Engineers decided to ramp the path slightly to make it safer for cyclists.

    Các kỹ sư đã quyết định làm dốc con đường một chút để an toàn hơn cho người đi xe đạp.

  4. v. hoành hành

    The wild animals would ramp through the local farms during the dry season.

    Thú rừng thường hoành hành qua các trang trại địa phương suốt mùa khô.

  5. v. lừa đảo

    Dishonest sellers tried to ramp inexperienced buyers into paying double the price.

    Những người bán hàng không trung thực đã tìm cách lừa đảo các người mua chưa có kinh nghiệm để họ trả gấp đôi giá.