refusal

Nghĩa

  • n. sự từ chối, khước từ, quyền ưu tiên chọn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of refusing
  • n. a message refusing to accept something that is offered

Các dạng của từ

Số nhiều
refusals

Câu ví dụ

  1. n. sự từ chối, khước từ, quyền ưu tiên chọn

    Her sudden refusal to sign the contract surprised everyone in the meeting.

    Việc cô ấy đột ngột từ chối ký hợp đồng khiến mọi người trong cuộc họp bất ngờ.