rebuild
Nghĩa
- v. xây dựng lại
- v. tái thiết
Định nghĩa tiếng Anh
- v. build again
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- rebuilt
- Hiện tại phân từ
- rebuilding
- Quá khứ đơn
- rebuilt
- Ngôi thứ ba số ít
- rebuilds
Câu ví dụ
v. xây dựng lại
After the severe storm destroyed their home, the family had to rebuild it from scratch.
Sau khi cơn bão lớn phá hủy ngôi nhà, gia đình họ đã phải xây dựng lại nó từ đầu.
v. tái thiết
The government is trying to rebuild the local economy after the long economic crisis.
Chính phủ đang nỗ lực tái thiết nền kinh tế địa phương sau cuộc khủng hoảng kéo dài.