shop

Nghĩa

  • n. cửa hàng
  • n. xưởng
  • v. đi chợ
  • v. mua sắm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mercantile establishment for the retail sale of goods or services
  • v. do one's shopping
  • v. shop around; not necessarily buying

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
shopping
Quá khứ đơn
shopped
Ngôi thứ ba số ít
shops
Quá khứ phân từ
shopped

Câu ví dụ

  1. n. cửa hàng

    She works as a sales assistant in a small book shop near the university.

    Cô ấy làm nhân viên bán hàng tại một cửa hàng sách nhỏ gần trường đại học.

  2. n. xưởng

    The mechanics returned to the shop to repair the broken engine.

    Những người thợ máy đã quay lại xưởng để sửa chữa chiếc động cơ bị hỏng.

  3. v. đi chợ

    My mother usually shops for fresh vegetables and fish early in the morning.

    Mẹ tôi thường đi chợ mua rau tươi và cá vào lúc sáng sớm.

  4. v. mua sắm

    They prefer to shop online because it saves time and offers more discounts.

    Họ thích mua sắm trực tuyến hơn vì tiết kiệm thời gian và có nhiều giảm giá.