contact

Nghĩa

  • n. sự liên lạc
  • n. sự tiếp xúc
  • n. người quen
  • v. liên lạc
  • v. tiếp xúc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. close interaction
  • n. the act of touching physically
  • n. the state or condition of touching or of being in immediate proximity
  • n. the physical coming together of two or more things

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
contacted
Quá khứ đơn
contacted
Hiện tại phân từ
contacting
Ngôi thứ ba số ít
contacts

Câu ví dụ

  1. n. sự liên lạc

    Please keep in contact with us while you are travelling abroad.

    Xin vui lòng giữ liên lạc với chúng tôi trong thời gian bạn đi du lịch nước ngoài.

  2. n. sự tiếp xúc

    You should avoid direct contact with strong chemicals to protect your skin.

    Bạn nên tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất mạnh để bảo vệ làn da của mình.

  3. n. người quen

    He has a useful business contact who works in the marketing industry.

    Anh ấy có một người quen làm việc trong ngành tiếp thị rất hữu ích cho công việc.

  4. v. liên lạc

    You can contact our customer service team if you need any assistance.

    Bạn có thể liên lạc với bộ phận chăm sóc khách hàng của chúng tôi nếu cần hỗ trợ.

  5. v. tiếp xúc

    The electrical wire should not contact water under any circumstances.

    Dây điện không được tiếp xúc với nước trong bất kỳ trường hợp nào.